Cáp quang tự treo ADSS khoảng vượt 300 m

  • Năm sản xuất 2017
  • Hãng sản xuất amp

Cáp quang giá rẻ
Chuyên cung cấp các loại cáp viễn thông
Thi công hàn nối cáp quang
Cáp quang dùng trong tòa nhà
cáp quang 24 sợi nối thế nào với cáp quang 12 sợi
cáp quang trục tòa nhà chung cư vincom
Cáp quang đã thi công trong trục tòa nhà bị đứt
0988311323- 0913581115

13.700 VNĐ

Mua hàng

Chi tiết sản phẩm

Cáp quang tự treo ADSS khoảng vượt 300 m

Bảng 1 – Đường kính, trọng lượng và bán kính uốn cong nhỏ nhất của cáp:

Số sợi quang Đường kính trung bình của cáp
(mm)
Trọng lượng cáp
(kg/km)
Bán kính uốn cong nhỏ nhất
(mm)
Có tải Không tải
4~36 13.15 128.7-134.4 265 132

 

2.   ĐẶC TÍNH VẬT LÝ, CƠ HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG CỦA CÁP

2.1. Đặc tính vật lý và môi trường
Các đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp ADSS được kiểm tra theo bảng 2 tại bước sóng 1550nm
Bảng 2 – Đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp ADSS

ĐẶC TÍNH PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN
Khả năng chịu căng # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E1
– Đường kính trục cuốn: 30D (D = đường kính cáp)
– Tải thử lớn nhất: 610kg
– Tải thử liên tục : 200kg
# Chỉ tiêu:
– Độ căng của sợi: £ 0.6% Tải lớn nhất
– Tăng suy hao: £ 0.1 dB  tải liên tục
Khả năng chịu ép # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E3
– Lực thử: 1100 N/50 mm trong 10 phút
– Số điểm thử: 1
# Chỉ tiêu
– Tăng suy hao: £ 0.10 dB
– Cáp không bị vỡ vỏ, đứt sợi
Khả năng chịu va đập # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E4
– Độ cao của búa: 100 cm
– Trọng lượng búa: 1 kg
– Đầu búa có đường kính : 25 mm
– Số lần thử tại một điểm: 1 lần
– Số điểm thử: 10 điểm (cách nhau 10 cm dọc theo chiều dài cáp )
# Chỉ tiêu
– Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB
– Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại
Khả năng chịu uốn cong # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E6
– Đường kính trục uốn: 20D (D = đường kính cáp)
– Góc uốn : ± 90°
– Số chu kỳ : 25 chu kỳ
# Chỉ tiêu
– Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB
– Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại
Khả năng chịu xoắn # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E7
– Chiều dài thử xoắn: 2m
– Số chu kỳ: 10 chu kỳ
– Góc xoắn: ± 180°
# Chỉ tiêu sau khi hoàn thành phép thử
– Độ tăng suy hao: £ 0.10 dB
– Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

Khả năng chịu nhiệt
# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F1
– Chu trình nhiệt  : 23°C ® -30°C ® +60°C ® 23°C
– Thời gian tại mỗi nhiệt độ : 24 giờ
# Chỉ tiêu
– Độ tăng suy hao: £ 0.10 dB/km
Thử độ chẩy của hợp chất độn đầy # Phương pháp thử: IEC 60794-1-E14
– Chiều dài mẫu thử: 0.3 m một đầu đã tuốt vỏ cáp xấp xỉ 80mm, treo ngược trong buồng thử
– Thời gian thử : 24 giờ
– Nhiệt độ thử : 60°C
# Tiêu chuẩn
– Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chẩy rơi xuống
– Các sợi quang ở ống lỏng vẫn giữ nguyên vị trí không bị rơi
Khả năng chống thấm # Phương pháp thử: IEC 60794-F5
– Chiều dài mẫu: 3m
– Chiều cao cột nước: 1m
– Thời gian thử: 24 giờ
# Tiêu chuẩn
– Nước không bị thấm qua mẫu thử